xác suất

đặc trưng bằng số không âm nằm giữa 0 và 1, cho biết khả năng xuất hiện một biến cố ngẫu nhiên B trong những điều kiện xác định, kí hiệu P(B). Giá trị XS của một biến cố ngẫu nhiên B có thể xác định gần đúng bằng cách lấy tỉ số m/n, trong đó n là số phép thử và m là số lần B xuất hiện, n càng lớn thì kết quả càng chính xác [x. Becnuli (Định lí)]. Vd. XS xuất hiện mặt ngửa khi tung đồng tiền bằng 1/2.


hd. Suất, mức xác thực. Định xác suất.

xác suất

 Confirmation Of Receipt (COR)

 probability
  • độ xác suất: degree of probability
  • hàm mật độ xác suất có điều kiện: conditional probability density function
  • hàm xác suất liên tục: continuous probability function
  • hàm xác suất tích lũy: cumulative probability function
  • khúc tuyến xác suất: probability curve
  • lý thuyết xác suất: probability theory
  • nguyên lý đo xác suất: axiom of probability measure
  • phân phối xác suất: probability distribution
  • phân phối xác suất liên tục: continuous probability distribution
  • phân phối xác suất rời rạc: discrete probability distribution
  • phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên hoặc xác suất: random or probability sampling
  • phương pháp lẫy mẫu ngẫu nhiên hoặc xác suất: sampling random of probability
  • xác suất chủ quan: subjective probability
  • xác suất có điều kiện: conditional probability
  • xác suất hậu nghiệm: posterior probability
  • xác suất ước tính: estimated probability

  • giá trị xác suất
     p-value
    hàm phân phối xác suất
     cumulative distribution function
    luật xác suất
     law of possibility
    quy tắc cộng xác suất
     addition rule of probabilities
    quy tắc nhân xác suất
     multiplication rule of probabilities